Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 119 · Khu C2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lâm Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu C2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu C2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu C2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Nữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu D1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu C2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Hiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vi Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu C2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Ai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hạ - Phùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 10/4/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
  2. Triệu Quang Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Hạ- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 10/4/1967