Tìm thấy 960 hồ sơ cho “Triệu Quang Ái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thế Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Diện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 189 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Gòn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 182 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tuyệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 198 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Trường Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 120 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Việt Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 181 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Danh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoài Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 193 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 187 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 186 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 190 · Khu D1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.