Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Triệu Quốc Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Triệu Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Minh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Tân bình - cẩm thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Triệu Bình - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Minh Chí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1967 Quê quán: Thanh Triệu - Sóc Sỏi - Bến Tre Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Thiềng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Phú Dân - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Ấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1971 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Lực Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.