Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Triệu Kim Hoa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Kim Triệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM165 Xem chi tiết →
  2. Lê Kim Triệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM422 Xem chi tiết →
  3. Triệu kim Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Trần Kim Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 175 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Kim Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Kim Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Dân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Giảo Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Triệu Hoá - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Giảo Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Triệu Hoá - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trịnh Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Triệu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Kim Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Trần Kim Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Trần Kim Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Giang - Thanh Niên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Kim Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: C6 - D12 - E68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Kim Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Tất- Trương Lương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/4/1971 Bản Đăk phía H16 Kon Tum