Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Triệu Đại Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9D20E42F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Tạ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 7 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Đơn vị: K13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thắng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Đại Thắng - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Đại Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tiến Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 10/4/1972 Mai táng ban đầu: ,