Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Triệu Đình Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Triệu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Triệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Triệu Quang Mẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Tuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 196 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Giảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Ngữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Tề Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Am Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Triệu hải Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Triệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Triệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Mão Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn đình Dần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.