Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Triệu Đình Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đình Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 138 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Triệu Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Hùng Triệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Hà Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1984 Quê quán: Triệu Sơn - Hợp Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 235 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1981 Quê quán: Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Triệu Lử - Hải Hưng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Đình Thứ Năm sinh: 1802 Ngày hy sinh: 27 - 09 - 1967 Quê quán: Đông Hưng - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Thứ Năm sinh: 1802 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Đông Hưng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Duy Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Nghệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 Quê quán: Đình Thành - Triệu Sơn - Hải Hưng Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quốc Triệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 261 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.