Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.

  1. Trịnh Triều Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Triệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 203 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Triệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1641 Xem chi tiết →
  5. Đinh Viết Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Triệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Huy Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Bùi Công Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Doõ Văn Triều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Dương Lê Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Dương Triều Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 502 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Triệu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 237 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 590 người trong các danh sách