Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.
- Ni Văn Triều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Săn Khóc - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phan Triệu Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1965 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triêu Quốc Lạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Tân Tín - TX Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triều Quang Nghiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Triệu Quang Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Gia Trạch - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 E72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Triệu Quang Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Triệu Tiến Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/01/1972 Quê quán: Gia Khánh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Triệu Ưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Triệu Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21 - 9 - 1972 Quê quán: Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Công Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1978 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Triệu Cẩm Sỹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Ba Chẽ, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Triệu Huy Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Hải Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/04/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Khắc Thì Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Gia Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Minh Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Nam Trực, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C11 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Triệu Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Tân bình - cẩm thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Ngọc Kết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Kim Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Ngọc Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1977 Quê quán: Vị Xuyên, Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác