Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.

  1. Triệu Phương Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/12/1962 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Triệu Quang Phẩm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Quảng Bạch - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Triệu Quang Poong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Triệu Quang Poong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Triệu Quốc Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Tân Châu - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Triệu Quốc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Triệu Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Tiến - Đồng Hỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Triệu Tiến Tước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Phương Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Triệu Viết Khèn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Độc Lập - Quảng Hoà - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Bút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1970 Quê quán: Phong Mầu - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Thanh định - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Con Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Triệu Văn Cầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Cao Lân - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Triệu Văn Dỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/04/1971 Quê quán: Phú Linh - Vị Xuyên - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Triệu Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1970 Quê quán: Chiềng Sai - Mộc Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Yên Thạch - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nam hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 590 người trong các danh sách