Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.

  1. Phan Triệu Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D28 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1985 Quê quán: Châu Phong - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 Quê quán: Châu Phong - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Triệu Huy Liềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/10/1974 Quê quán: Thông Giang - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  9. Triệu Thế Thoảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1984 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Triều Thuỷ Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Triều Văn Trác Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Triệu Công Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Lam Huấn - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Triệu Duy Đệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/06/1975 Quê quán: Nam mẫu Bắc Giang, Nam mẫu Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Triệu Hùng Lụy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Liên Hiệp - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/04/1972 Quê quán: Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  18. Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/09/1974 Quê quán: Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  19. Triệu Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Triệu Ngọc Kết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/08/1971 Quê quán: Kim Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 590 người trong các danh sách