Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.
- Phạm Triệu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
TRIỆU VĂN HỘT
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1975
Quê quán: Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị: C10 - D16 - E4 - F10 - QĐ3
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hoàng Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Phú Minh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Tiến Than Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Phan thiên, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Nghẹo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Quang Minh, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1975 Quê quán: Hoàng Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Văn Triều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/02/1965 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 1 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nông Triệu Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đình Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20.07.1972 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D28 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Thủy Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Huy Liềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Thông Giang - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Triều Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1960 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Triều Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1960 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Triệu Duy Đệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/06/1975 Quê quán: Nam mẫu, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1974 Quê quán: Minh Tiến - Lục Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Triệu Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1975 Quê quán: Minh Hưng, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác