Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.

  1. Triệu Sỹ Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Triệu Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Triệu Thị A Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Triệu Văn Bảy Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/10/1982 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Triệu Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Triệu Văn Hạ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  7. Triệu Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  8. Triệu Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 826 Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 75 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 390 Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Triệu Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Triệu Đức Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Kim Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1030 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 956 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Triệu Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Triều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trịnh Khắc Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 590 người trong các danh sách