Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.

  1. Nguyễn Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/11/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn X. Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Phan Chí Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Triệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Triều Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Triệu Duy Đệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1279 · Khu K8 Xem chi tiết →
  11. Triệu Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Triệu Kế Khoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Triệu Quang Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1952 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Triệu Quang Hoạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Triệu Quang Hợp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 128 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Triệu Quang Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 466 Xem chi tiết →
  17. Triệu Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Triệu Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Triệu Quốc Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Ia GRai, Huyện Ia Grai, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Triệu Sềnh Lềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 204 Xem chi tiết →

Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 590 người trong các danh sách