Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.

  1. Triệu Trung Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Triệu Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Triệu Viết Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  4. Triệu Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Triệu Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Triệu Văn Leo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Triệu Văn Mẳm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Triệu Văn Rưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Sàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 394 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Triệu ích Lang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Trung Triều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 315 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 948 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Tô Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Võ Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  17. ... Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Triệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mai Triệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 590 người trong các danh sách