Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.
- Triệu Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Nguyệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Ngữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Nhẹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Phà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Rơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 932 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Tháng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/10/1979 Quê quán: Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3662 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Tề Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Uồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Vai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 190 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Triệu Văn liễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Văn ánh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 238 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 170 Xem chi tiết →
Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác