Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.
- Triệu Văn Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 38 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Canh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chờm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Cân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Giảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hựu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Khầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Kính. Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
- Triệu Văn Lung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Lại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/12/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2309 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Nghệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác