Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.
- Triệu Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 417 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Nghiêm Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Triệu Ngọc Biếc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Ngọc Bích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 128 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Triệu Phú Bào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Triệu Phú Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 284 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Mẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1049 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Tuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 196 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
-
Triệu Thị Hà
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 31/5/1972
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 5
Xem chi tiết →
- Triệu Thừa Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 37 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Triệu Tiến Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Triệu Tiến Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 892 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Triệu Tân Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Triệu Van ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 505 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
- Triệu Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 18 · Lô 22 Xem chi tiết →
Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác