Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.
- Phạm Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 355 · Hàng 4 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Triệu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1376 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 310 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42164 Xem chi tiết →
- Phạm văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 173 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- TRiệu văn Đua Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Triệu Bộ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Triệu Chính Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Triệu Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Triệu Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Huy Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 526 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Triệu Huy Liệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Hiện Khanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2081 Xem chi tiết →
- Triệu Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Triệu Hồng Trức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Triệu Hồng Vương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 944 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Triệu Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
- Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1143 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác