Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.

  1. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 403 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1087 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Triều Quang Chập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Triều Thuỷ Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 367 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Triệu Anh Thuyết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Triệu Ba Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Triệu Chắn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Triệu Giao Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Triệu Hùng Lụy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3968 Xem chi tiết →
  14. Triệu Hải Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Triệu Kim Leo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Triệu Liên Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Triệu Ngọc Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Triệu Quang Tỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Triệu Quang Đệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Triệu Trung Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 590 người trong các danh sách