Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.
- Nguyễn Bá Triệu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam triều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Triệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 970 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Triệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trang Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1334 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Triều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triều Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Triệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Triệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/11/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1977 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 215 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42254 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1250 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 245 Xem chi tiết →
Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác