Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.

  1. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Bá Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hứa Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Hòang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Ngyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/71 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Triệu Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Triệu Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Triệu văn Lẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  14. Triệu văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  15. Triệu văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  16. Tống Hoàng Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Triểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 590 người trong các danh sách