Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.

  1. Nguyễn Trọng Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1962 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 125 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Triệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Triệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  20. Ngô Hữu Triệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 590 người trong các danh sách