Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.
- Đàm triệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C69 · Hàng 8 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 464 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Triều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1990 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Dương Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Xuân Triệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Triệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Triệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Triệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 176 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 351 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Hà Văn Triêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hà Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác