Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.
- Triệu Duy Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Triệu Hoành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Triệu Hồng Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Triệu Kim Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T109 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
- Triệu Minh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G10 · Hàng 12 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Triệu Minh Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1985 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Triệu Ngọc Trinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T287 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Triệu Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Triệu Phú Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Triệu Quang Kìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K2 · Hàng 10 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Triệu Quang Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T76 · Hàng 8 · Lô 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Triệu Quang Toản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Triệu Tiến Nấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N40 · Hàng 15 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Triệu V. Hoành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H151 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hột Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H66 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Triệu Văn Khính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hy Cương, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Triệu Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Triệu Văn Phỳc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác