Tìm thấy 1.507 hồ sơ cho “Triệu”.

  1. Triệu Văn Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Triệu Văn phóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Triệu Đào Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Chu Thiện Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc TRiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Quách Văn Triệu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Triệu Mùi Doắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Triệu Quang Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Triệu Sui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Triệu Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Triệu Thị Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Triệu Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Triệu Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Trớt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Thế Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 590 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 14/12/1973 Mai táng ban đầu: Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 590 người trong các danh sách