Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Triết”.
- Phan Văn Triết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Từ Minh Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Võ Bá Triết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Hiền Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Võ Minh Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 12 · Hàng D4 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Võ Thị Triết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Triết Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Triết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Triết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Quản Hữu Triết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Triết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Triết Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Triết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Từ Minh Triết Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Võ Hữu Triết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Triết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Đoàn Triết Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tăng Văn Triết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới- Hoài Đông- Hy sinh: 13/7/1964
- Nguyễn Văn Triết Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Đại Thanh, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 5/11/1969
- Triết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc