Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Triết”.

  1. Lê Quang Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Triết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 176 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đồng Triết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phan Minh Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Võ Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ đình Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đoàn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Đặng B. Triết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tăng Văn Triết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới- Hoài Đông- Hy sinh: 13/7/1964
  2. Nguyễn Văn Triết Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Đại Thanh, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 5/11/1969
  3. Triết Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc