Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Triệu Văn Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn kí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn thi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiệc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lễ Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thìn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Trí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Trản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn tuý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Lung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1958 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thuỵ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Ngọc - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1968