Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Triệu Văn Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Ngọc Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Kim Văn Quản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Quả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn tư Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Kha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Ngọc - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1968