Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Triệu Văn Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Triệu Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Van bàn - Trường sơn - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: C2 D17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Văn Diệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Thăng Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Nam Chính - Triệu Hải - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nam Triều - Phú Xuân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Triệu Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Văn Diệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Thăng Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Bình triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Cao Văn âu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1978 Quê quán: Nam Thắng - Triệu Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: Nam Triệu - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Triệu Phong - Triệu Thanh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Triệu Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Nam triệu - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C14 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Nam Triệu - Phú Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D32 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1982 Quê quán: Đông Nam - Đông Triệu - Thanh Hóa Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lùn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Triều Thôn - Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1980 Quê quán: Bình Triệu - Thăng Bình - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Ngọc - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1968