Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Triệu Văn Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Triệu Văn liễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Triệu Văn ánh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần văn triệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Triều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 228 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Triệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 513 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Tử Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  13. L/ sỹ : Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 133 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Triệu Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Triệu Vấn Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Triệu Vấn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Van bàn - Trường sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/3/1980 Quê quán: Hải Triều, Phù Tiên, Phù Tiên Đơn vị: C16 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Ngọc - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1968