Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Triệu Văn Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Triệu Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Triều Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 214 Xem chi tiết →
  4. Lại Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Triêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1977 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 215 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 245 Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Chủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Cân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Triệu Văn Giảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Triệu Văn Lung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Triệu Văn Nghệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Ngữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Quảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Tề Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Ngọc - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1968