Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Triệu Văn Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Triệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/10/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Triệu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Mạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C4 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Triều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/8/1980 Quê quán: Đông Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 - E5 - F94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Triệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Bảo Đại - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Bảo Đại - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Lại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.