Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Triệu Văn Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 70 Cổng Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E32 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 6 - 1972 Quê quán: Trắc Văn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Trắc Văn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tử Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lan Phượng - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 70 Cổng Hậu Nam Định, 70 Cổng Hậu Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Toan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Nam Tiên - Phú Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D 44 - Hoá học An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Đô Đò - Nam Quan - Nam NInh - Nam Hà Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Trác Văn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Nguyệt Mai - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: E 280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Gia Thành - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D14 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C10 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đông Hoá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Đông Hoá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C6 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.