Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Triệu Văn Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/64 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. TRần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. TRần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. TRần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. TRần Văn ổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/78 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Văn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Xa Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/86 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. võ Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Linh Bảy, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 70 Cổng Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E32 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đỗ Văn Linh

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Ngọc - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1968
  3. Triệu Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Tiến- Bạch Thông Hy sinh: 2/2/1968
  4. Triệu Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lũng Ngọc- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/01/1968 Dẫy Ngọc Bếch, Đăk Tô