Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Tranh”.
- Nguyễn Duy Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tranh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tranh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tranh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1390 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 231 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1976 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Trần Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1981 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 47 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tranh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
-
NGUYỄN TRANH PHIÊN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu B, Hàng 6, Số 2
Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tranh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Trạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Phạm Xuân Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Lục - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tranh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Hy sinh: 21/9/1971
- Trần Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Đội 5 - Cổ Phúc - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 2/6/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thành Mỹ - Ninh mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965