Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Tranh”.

  1. Nguyễn Văn Tránh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 443 Xem chi tiết →
  2. Trần Hậu Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Trần Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 665 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 176 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 124 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đấu Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Tân Thị Tranh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đinh Tranh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: NTLS Xã Sơn Linh, Xã Sơn Linh, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tranh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 210 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Tranh Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 682 Xem chi tiết →
  12. Đỗng Xuân Trành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2168 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Trành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/1/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  16. Hồ Thị Tranh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lâm Du Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  20. Lý Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2064 Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Phạm Xuân Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Lục - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Tranh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Hy sinh: 21/9/1971
  4. Trần Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Đội 5 - Cổ Phúc - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 2/6/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Phạm Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thành Mỹ - Ninh mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965
→ Xem cả 39 người trong các danh sách