Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Tranh”.
- Lê Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 222 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Viết Tranh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1950 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11A Xem chi tiết →
- Ng Ng Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Nghiêm xuân Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Nghiêm xuân Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tranh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1953 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Tranh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tranh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Phan Đình Tranh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tranh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/8/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 86 · Lô 7 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Phạm quang Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
- Phạm quang Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
- Trần Hậu Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Phạm Xuân Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Lục - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/9/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tranh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Hy sinh: 21/9/1971
- Trần Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Đội 5 - Cổ Phúc - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 2/6/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thành Mỹ - Ninh mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965