Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.
- Huyễn hữu Tráng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Nho Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Lê Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1977 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 72 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Trang Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tráng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
- Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
- Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)