Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.

  1. Đỗ Khắc Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Yên Lạc - Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. TRẦN CÔNG TRÁNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội Công tác Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Trang A Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: La Chảy - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Năm Trang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện ủy H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Năm Trang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện ủy H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trang A Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: La Chảy - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Công Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội Công tác Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - E 4 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - E 4 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Lộc Vĩnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C1 H.Đội Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
  3. Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
  4. Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
  5. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 248 người trong các danh sách