Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.
- Tống Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1949 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1949 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Xuân Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thái Hưng - Thái Hoà - Thái Bình Đơn vị: D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Quốc Trang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1979 Quê quán: Đ.Phong - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: D8 - E83 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Văn Đình Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Văn Đình Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đàm Huy Tràng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Tràng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/6/1952 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phụ nữ Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Xuân lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Phương Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tráng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1974 Quê quán: N - H - P - C - Hưng Yên Đơn vị: Q - Đ - N - D - V - N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Kinh Bắc - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Trang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu diên Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trang Văn Sánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1973 Quê quán: Phước Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trang Văn Tỷ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 31/05/1946 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Toà án Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trang Văn Tỷ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 31/05/1946 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Toà án Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Trang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Định Tây - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - D21 - Đoàn 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Định Tây - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - D21 - Đoàn 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hoà – Hoà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
- Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
- Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)