Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.

  1. Trang Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trang Văn Phát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Trang Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trang Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trà Văn Tràng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Tràng Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 763 Xem chi tiết →
  7. Tráng A Lồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 638 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Tràng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Trần Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 249 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Võ Hồng Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Võ Trang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  13. Võ Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Trang Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hùng Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Anh Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Trọng Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Châu Trạng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/6/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hữu Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
  3. Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
  4. Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
  5. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 248 người trong các danh sách