Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.

  1. Hà Thị Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 388 Xem chi tiết →
  2. Hùng Văn Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hồ Hữu Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Hồ Đắc Tràng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/1/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  5. Lâm Đình Trang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô I Xem chi tiết →
  6. Lê Công Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Hùng Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Mỹ Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Lê Trung Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  11. Lê Tràng Bản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Tràng Học Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Lê Tràng Kim Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Tràng Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Tràng Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Tràng Quát Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Lê Tràng ý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Lê Tràng Đối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Tràng Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
  3. Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
  4. Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
  5. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 248 người trong các danh sách