Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.

  1. Phạm Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1959 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 25 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trang A Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. Trang Bá Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1958 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trang Ngọc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trang Sĩ Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 699 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Trang Sỹ Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trang Thị Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Trang Thị Hằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Trang Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Trang Văn Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/9/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 746 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trang Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 25 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trang Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c9 Xem chi tiết →
  16. Trang Văn Tỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 216 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trang Văn bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Trang Văn úc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Tràng Màng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Tráng củi Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 93 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
  3. Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
  4. Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
  5. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 248 người trong các danh sách