Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.

  1. Nguyễn Trương Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Trang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 177 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1/9/1950 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 133 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1230 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1229 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42108 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4165 Xem chi tiết →

Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
  3. Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
  4. Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
  5. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 248 người trong các danh sách