Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.

  1. Lê Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  2. Lê Trang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Trang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  4. Lê Trang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  5. Lê Trang Hoàng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Tuấn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Tỷ Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 200 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1995 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lý Lê Trang Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 20/2/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Trang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Tráng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Phú Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4164 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tráng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Trãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1246 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/2/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trang Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1334 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
  3. Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
  4. Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
  5. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 248 người trong các danh sách