Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.

  1. Bùi Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 279 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1949 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 90 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Chính Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 25 · Hàng D5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Cù Tất Tráng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 104 Xem chi tiết →
  6. Hai Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đoàn 30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoang Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thúc Tráng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thế Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hiền Trang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hà Sỹ Trăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 354 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hồ Tấn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  13. Khổng Trạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. LS Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Trang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Hùng Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 14 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 237 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thái Trạng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 489 Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Thùy Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Trang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
  3. Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
  4. Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
  5. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 248 người trong các danh sách