Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.

  1. Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tràng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Trang Năm sinh: 4/4/ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Trang Cụi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trang Mực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trang Đức Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Tràng Chi Kháy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Đinh Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Ca Văn Trang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tráng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Dương Đức Trang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Trang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Hoành Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
  3. Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
  4. Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
  5. (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
→ Xem cả 248 người trong các danh sách