Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 426 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 427 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 133 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tráng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngô Hoàng Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu A6 Xem chi tiết →
Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
- Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
- Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)